gió trăng

Học thuật
Thân thiện
gió trăng

Một người lữ khách ngắm gió trăng trên sông.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Gió trăng, cảnh thiên nhiên thơ mộng: Chỉ khung cảnh thiên nhiên, đặc biệt vào ban đêm, với gió ánh trăng, thường gợi lên vẻ đẹp lãng mạn, phóng khoáng nguồn cảm hứng cho thi ca.
    • Cuộc sống phóng khoáng, giang hồ: Chỉ lối sống tự do, phiêu bạt, ngao du sơn thủy, thưởng ngoạn cảnh đẹp của thiên nhiên.
  2. Tính từ:

    • tính chất tình ái, phong tình, lẳng lơ: Dùng để chỉ những chuyện, những mối quan hệ liên quan đến tình yêu, sự quyến rũ, thường mang sắc thái nhẹ nhàng, phóng túng hoặc không chính thức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ông cụ về già thích sống cuộc đời gió trăng, ngao du khắp chốn. (Ông cụ về già thích sống cuộc đời phóng khoáng, ngao du khắp nơi.)
    • Thi nhân thường lấy gió trăng làm đề tài sáng tác. (Các nhà thơ thường lấy cảnh gió trăng làm đề tài sáng tác.)
  • Tính từ:

    • Họ ngồi kể cho nhau nghe những chuyện gió trăng thời trẻ. (Họ ngồi kể cho nhau nghe những chuyện tình ái thời trẻ.)
    • Anh ta tiếng con người gió trăng. (Anh ta tiếng con người phong tình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vui cảnh gió trăng": Vui thú với cảnh thiên nhiên, sống một cuộc đời phóng khoáng, xa lánh chốn phồn hoa.

    • Sau khi từ quan, ông về quê vui cảnh gió trăng. (Sau khi từ quan, ông về quê sống cuộc đời phóng khoáng, vui thú với thiên nhiên.)
  • "Cuộc đời gió trăng": Một cuộc sống tự do, phiêu bạt, không bị ràng buộc.

    • Chàng thi sĩ ấy chọn một cuộc đời gió trăng. (Chàng thi sĩ ấy chọn một cuộc sống tự do, phiêu bạt.)
Biến thể từ gần giống
  • Trăng gió (danh từ): Cách nói đảo lại của "gió trăng", cùng nghĩa chỉ cảnh đẹp thiên nhiên hoặc chuyện tình ái.
    • Câu chuyện trăng gió ấy đã trở thành đề tài bàn tán. (Câu chuyện tình ái ấy đã trở thành đề tài bàn tán.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa cảnh vật): Phong nguyệt, cảnh sắc, thiên nhiên.
  • Tính từ (nghĩa phong tình): Phong tình, tình tứ, lãng mạn, lẳng lơ.
Thành ngữ liên quan
  • "Gió trăng chịu mọi nhẽ": (Cổ ngữ) Ý nói người lối sống phóng khoáng, sẵn sàng đón nhận mọi thứ theo tự nhiên, không câu nệ.
  • "Sớm đào tối mận": Chỉ lối sống phong lưu, đa tình, thích vui thú. ( sắc thái gần với nghĩa phong tình của "gió trăng").
gió trăng

Một người lữ khách ngắm gió trăng trên sông.

  1. 1. d. Gió trăng, tức cảnh giang hồ: Đề huề lưng túi gió trăng (K). 2.t. tính phong tình, lẳng lơ: Chuyện gió trăng.

Từ gần giống

Từ chứa "gió trăng"